phề phệ

Học thuật
Thân thiện
phề phệ

Người đàn ông phề phệ ngồi trên chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng vẻ to béo, nặng nề một cách thô kệch: Từ này dùng để miêu tả hình dáng của một người hoặc vật kích thước lớn, béo tròn trông có vẻ cồng kềnh, thiếu sự thanh thoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy ngồi phề phệ trên chiếc ghế đơn, trông rất nặng nề.
    • Con lợn nái phề phệ nằm dài trong chuồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi có thể dùng để ám chỉ một thứ đó cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích hoặc hoạt động ì ạch.
    • Chiếc tủ kỹ phề phệ chiếm hết một góc phòng.
Biến thể từ gần giống
  • Phệ phệ: biến thể láy khác của "phề phệ", cùng nghĩa.
  • Phệ: (tính từ) Béo, mập. Đây từ gốc, ngắn gọn hơn.
    • Anh ta trông thật phệ sau kỳ nghỉ.
  • Béo phệ: (tính từ) Cụm từ nhấn mạnh sự béo tròn.
  • Ù ỳ: (tính từ) Chậm chạp, nặng nề (thường về chuyển động hoặc công việc).
Từ đồng nghĩa
  • Béo núc: Béo tròn, mũm mĩm (có thể mang sắc thái dễ thương hơn).
  • Mập mạp: To béo, đầy đặn (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Nặng nề: trọng lượng lớn, cử động khó khăn.
  • Ụ ỡ: To lớn, thô kệch.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, duyên dáng.
  • Mảnh mai: Nhỏ nhắn, thon thả.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt.
phề phệ

Người đàn ông phề phệ ngồi trên chiếc ghế gỗ.

  1. Cg. Phệ phệ. dáng to béo nặng nề: Ngồi phề phệ trên giường.

Từ gần giống

Từ chứa "phề phệ"