phề phệ

  1. Cg. Phệ phệ. dáng to béo nặng nề: Ngồi phề phệ trên giường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phề phệ"

phề phệ
Người đàn ông phề phệ ngồi trên chiếc ghế gỗ.