phề phệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có dáng vẻ to béo, nặng nề một cách thô kệch: Từ này dùng để miêu tả hình dáng của một người hoặc vật có kích thước lớn, béo tròn và trông có vẻ cồng kềnh, thiếu sự thanh thoát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy ngồi phề phệ trên chiếc ghế đơn, trông rất nặng nề.
- Con lợn nái phề phệ nằm dài trong chuồng.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi có thể dùng để ám chỉ một thứ gì đó cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích hoặc hoạt động ì ạch.
- Chiếc tủ cũ kỹ phề phệ chiếm hết một góc phòng.
Biến thể và từ gần giống
- Phệ phệ: Là biến thể láy khác của "phề phệ", có cùng nghĩa.
- Phệ: (tính từ) Béo, mập. Đây là từ gốc, ngắn gọn hơn.
- Anh ta trông thật phệ sau kỳ nghỉ.
- Béo phệ: (tính từ) Cụm từ nhấn mạnh sự béo tròn.
- Ù ỳ: (tính từ) Chậm chạp, nặng nề (thường về chuyển động hoặc công việc).
Từ đồng nghĩa
- Béo núc: Béo tròn, mũm mĩm (có thể mang sắc thái dễ thương hơn).
- Mập mạp: To béo, đầy đặn (thường mang nghĩa tích cực hơn).
- Nặng nề: Có trọng lượng lớn, cử động khó khăn.
- Ụ ỡ: To lớn, thô kệch.
Từ trái nghĩa
- Thanh thoát: Nhẹ nhàng, duyên dáng.
- Mảnh mai: Nhỏ nhắn, thon thả.
- Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt.
- Cg. Phệ phệ. Có dáng to béo nặng nề: Ngồi phề phệ trên giường.